Là một người chuyên nghiệpkiểm travannhà sản xuất tại Trung Quốc,Van JQFlà một nhà máy công nghệ cao tích hợp nghiên cứu và phát triển van, sản xuất, bán hàng và dịch vụ. Van một chiều chất lượng cao được sản xuất chỉ cho phép môi trường chảy theo một hướng và ngăn dòng chảy theo hướng ngược lại. Van hoạt động tự động. Dưới áp suất của chất lỏng chảy theo một hướng, đĩa van sẽ mở ra. Khi chất lỏng chảy theo hướng ngược lại, áp suất chất lỏng và trọng lượng của đĩa van kết hợp tác động lên mặt tựa van, do đó cắt đứt dòng chảy.
Kiểm tra vanlà một trong những sản phẩm chủ chốt của Công ty TNHH Công nghệ Van Jinqiu Quảng Đông. Chúng chủ yếu được sử dụng để ngăn chặn dòng chảy ngược của phương tiện đường ống và bảo vệ các thiết bị quan trọng như máy bơm và máy nén khỏi bị hư hỏng do dòng chảy ngược gây ra. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, điện, xử lý nước và HVAC để đảm bảo dòng chất lỏng một chiều và cải thiện sự an toàn và ổn định của hệ thống.
1. Ngăn chặn dòng chảy ngược hiệu quả cao, đảm bảo an toàn hệ thống: Van một chiều áp dụng thiết kế đóng mở tự động dựa trên áp suất phương tiện. Nó tự động mở và đóng khi không có dòng chảy ngược, ngăn chặn dòng chảy ngược của vật liệu và tránh hiệu ứng búa nước và hư hỏng thiết bị. Thích hợp cho nhiều môi trường khác nhau như chất lỏng, khí và hơi nước, đảm bảo vận hành an toàn hệ thống đường ống.
2. Khả năng chống dòng chảy thấp, tiết kiệm năng lượng và hiệu suất cao: Van một chiều sử dụng thiết kế đường dẫn dòng chảy được tối ưu hóa để giảm tổn thất áp suất và tiêu thụ năng lượng, đặc biệt phù hợp với điều kiện tốc độ dòng chảy cao. Cấu trúc lỗ khoan hoàn chỉnh, chẳng hạn như van một chiều kiểu wafer, có thể làm giảm sức cản dòng chảy hơn nữa và cải thiện hiệu quả vận chuyển.
3. Chịu áp suất và ăn mòn cao, thích ứng với môi trường khắc nghiệt: Vật liệu thân van bao gồm WCB, CF8, CF8M, thép song công, v.v., mang lại khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Phù hợp với điều kiện khắc nghiệt như nước biển, môi trường axit hoặc kiềm, thiết kế áp suất cao đáp ứng yêu cầu cao của các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, nhà máy điện.
4. Nhiều cấu trúc, thích ứng linh hoạt với các nhu cầu khác nhau: Van một chiều dạng xoay phù hợp với đường ống ngang hoặc dọc. Đĩa van xoay mở, được sử dụng trong điều kiện tốc độ dòng chảy cao, vận tốc thấp.
Van kiểm tra kiểu nâng được lắp đặt theo chiều dọc, mang lại hiệu suất bịt kín tuyệt vời và phù hợp với đường ống áp suất cao, đường kính nhỏ.
Van một chiều đĩa đôi nhỏ gọn, nhẹ, đóng mở nhanh chóng, giảm tác động của búa nước và phù hợp với các hệ thống đường ống có không gian hạn chế.
Van một chiều kiểu thắt lưng có cấu trúc đơn giản, nhẹ, dễ lắp đặt và bảo trì.
5. Tuổi thọ dài và bảo trì thấp
Đĩa và ghế sử dụng phương pháp xử lý cứng hoặc kim loại + cấu trúc đệm mềm, có khả năng chống mài mòn và chống xói mòn, đồng thời kéo dài tuổi thọ.
Nó không có bộ phận truyền động bên ngoài, tỷ lệ hỏng hóc thấp và chi phí bảo trì thấp.
6. Thiết kế im lặng để giảm tác động của búa nước
Một số kiểu máy được trang bị lò xo đệm hoặc thiết bị giảm chấn để làm chậm tốc độ đóng của đĩa van, giảm hiệu quả hiệu ứng búa nước và rung động đường ống, đồng thời phù hợp với các tình huống như trạm bơm và cấp nước của tòa nhà cao tầng.
| Kích thước phân loại | Danh mục chính | Danh mục phụ / Thông số kỹ thuật | Kiểu kết nối | Tính năng kỹ thuật bổ sung |
| Phân loại kết cấu | Van kiểm tra nâng | Loại dọc | Có ren/mặt bích/hàn/wafer | Chuyển động của đĩa dọc; yêu cầu cài đặt dòng chảy dọc |
| Loại ngang | mặt bích/hàn | lắp đặt dòng chảy ngang; trở lại trọng lực; | ||
| Van kiểm tra xoay | Đĩa đơn | mặt bích/wafer | Thiết kế đĩa bản lề; | |
| Đĩa đôi | mặt bích/wafer | Thiết kế búa nước thấp; | ||
| Nhiều đĩa | mặt bích | giảm sốc thủy lực | ||
| Van kiểm tra bướm | Đi thẳng | wafer/mặt bích | Đĩa quay nhỏ gọn; | |
| Phân loại vật liệu | Van kiểm tra gang | HT200/HT250 | mặt bích/wafer | Đối với hệ thống nước hạ áp PN16; |
| Van kiểm tra đồng thau | H59/H62 | Có ren/mặt bích | Dụng cụ dùng gas/nước; | |
| Van kiểm tra bằng thép không gỉ | Song công 2205 | Mặt bích/hàn/wafer | Đường ống ăn mòn/hóa chất/thực phẩm | |
| Van kiểm tra thép carbon | WCB/WCC | mặt bích/hàn | Hơi nước nhiệt độ cao; PN40–PN100 | |
| Van kiểm tra thép rèn | A105/F22 | Có ren/mặt bích | Áp suất cao; đơn vị hydro hóa | |
| Phân loại chức năng | Van kiểm tra im lặng | DRVZ Loại đóng chậm | mặt bích/wafer | Đóng cửa có hỗ trợ bằng lò xo; giảm tiếng ồn |
| Loại dẫn hướng dòng chảy DRVG | mặt bích | Thiết kế dòng chảy ổn định; | ||
| Loại giảm chấn thủy lực NRVR | mặt bích/hàn | Giảm chấn dầu hai buồng; tốc độ đóng tùy chỉnh | ||
| Van một chiều đặc biệt | Van nắp cao su SFCV | mặt bích/wafer | Niêm phong linh hoạt; cho phương tiện truyền thông bùn/cát |
Dầu khí: Bảo vệ đường ống dẫn dầu/khí và cửa xả máy bơm.
Hóa chất & Dược phẩm: Ngăn chặn dòng chảy ngược của môi trường ăn mòn.
Ngành điện: Hệ thống cấp nước nồi hơi, thu hồi nước ngưng tụ.
Xử lý nước & HVAC: Cửa bơm, hệ thống tuần hoàn điều hòa trung tâm.
Kỹ thuật đô thị: Ngăn chặn dòng chảy ngược trong mạng lưới cấp nước và hệ thống thoát nước.